tam hợp

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Nói thứ vôi trộn với tro và muối để lát nền nhà, lát sân. . .
    • Vôi tam hợp.

Cấu tạo âm tiết

tamâm đầu t · vần am · thanh ngang
hợpâm đầu h · vần ơp · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "tam hợp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.