căm ghét

Động từ
Động từ
  1. Căm giận và oán ghét.

Câu ví dụ

  • Cô ấy đã nhìn anh ấy với sự căm ghét.She looked at him with hatred.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ .

"căm ghét" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 恨 hèn · 敌视 dí shì
🇯🇵 Tiếng Nhật 憎む にくむ
🇫🇷 Tiếng Pháp haïr
🇮🇹 Tiếng Ý l'odio

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

cămâm đầu c · vần ăm · thanh ngang
ghétâm đầu gh · vần et · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "căm ghét" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.