Động từ
- Ôm và ghì chặt lấy vào lòng bằng một động tác rất nhanh và đột ngột.
- Bé ôm chầm lấy mẹ.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ôm chằm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.