Chữ Hán Nôm đọc là "thinh"
18 chữ có âm đọc "thinh" trong tiếng Việt: 11 chữ có âm Hán Việt, 7 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "thinh": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "thinh"
廳hall, central room厅hall, central room汀sandbar, beach, bank,…烴hydrocarbon桯Cái bàn鯖(Động vật học) Cá thu鲭mackerel烃(Hoá học) Hydrocacbon䯒(same as 胻) the upper…䯕bony; skinny鞓leather belt
Chữ Nôm đọc là "thinh"
請ask, request; invite;…聲sound, voice, noise; …清clear, pure, clean; p…声Âm nhạc咱we, us庁hall, central room𤇂
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).