攺
Âm đọc tiếng Việt
- cải — Nôm. Chữ cùng âm "cải" · âm tiết cải
- gởi — Nôm. Chữ cùng âm "gởi" · âm tiết gởi
- gửi — Nôm. Chữ cùng âm "gửi" · âm tiết gửi
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 攺 theo lối Nôm
cảiCây rau có hoa bốn cánh thành hình chữ thập, có nhiều loại.gửiChuyển đến người khác nhờ vào khâu trung gian.gởi(Đph) Như gửi.
Chữ khác cũng đọc là "cải"
Chữ khác cũng đọc là "gởi"
Chữ khác cũng đọc là "gửi"
Chữ cùng bộ 攴
數số改cải收thu敢thính散tản故cố敗bại教giáo敦đôn整chỉnh放phóng敲xao敵địch政chính救cứu敬kính攻công效hiệu啟khơi敏măm数số斃tệ敍tự敷phu敌văn攴ngạt𢼂số敉mê敎giao敖ngạo
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 攺
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 攺 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).