cải
Phát âm (IPA): Hà Nội [kaːj˧˩] · Huế [kaːj˧˨] · Sài Gòn [kaːj˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Cây rau có hoa bốn cánh thành hình chữ thập, có nhiều loại.
- Gió đưa cây cải về trời. (ca dao)
- Làm thành hoa hay chữ trong khi dệt hay đan.
- Tấm lụa cải hoa.
- Đổi khác đi.
- Đời Lê Thánh Tông có hai lần cải niên hiệu.
- to.
- Cuô̱n mạy cải
- lớn.
- Mu chin bắp cải khoái
- rộng.
- Nà cải
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "cải"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "cải"
cải thiệnLàm cho tốt hơn.cải trangThay đổi cách ăn mặc và diện mạo để người khác khó nhận ra.cải lươngSự cải tiến, cải thiện.cải cáchSửa đổi cho hợp lí, cho phù hợp với tình hình mới.củ cảiLoại rau ăn củ thuộc họ Cải.của cảiTài sản nói chung.cải tổTổ chức lại thay đổi cho khác trước, thường nói việc sắp xếp tổ chức, cơ cấu chính quyền.cải tạoSửa đổi để tốt hẳn lên.cải giáLấy chồng khác (sau khi chồng chết hoặc li dị).cải tử hoàn sinhNg.cải tà quy chínhBỏ con đường không chính đáng, trở về con đường chính đáng.cải củThứ cải chỉ lấy củ ăn hoặc ép làm nước giải khát.cải tiếnSửa đổi cho phần nào tiến bộ hơn.canh cảiCanh rau cải (nói tắt).cải lão hoàn đồngLàm cho người già trẻ lại.cải thảoCải có phần lá bao phủ lên nhau, bên ngoài có màu xanh đậm trong khi phần lá cuộn bên trong lõi có màu xanh nhạt hơn, cuống lá có màu trắng, dùng để làm thức ăn.cải danhPhương thức tu từ, trong đó người ta dùng một tên riêng thay cho một tên chung, thường gặp là những tên riêng trong văn học và lịch sử.cải chínhSửa lại cho đúng.hối cảiHối hận về tội lỗi của mình và tỏ ra muốn sửa chữa.báo lá cải(lóng) Tờ báo chuyên đăng tin giật gân rẻ tiền để câu khách.củ cải đườngCây cùng họ với cây dầu giun, rễ phình to thành củ, chứa chất đường, trồng để sản xuất đường.cải thìaCải hoa màu vàng, cuống lá to, màu trắng, dùng làm thức ăn.cải hóa(Xem từ nguyên 1) Đổi khác hẳn đi.cải chánhNhư cải chính.cải biếnLàm cho thay đổi thành khác trước rõ rệt.quá tắc vật đạn cảiKhi phạm phải sai lầm thì đừng ngại sửa đổi.cải huấnHoạt động giáo dục học tập cải tạo trước 1975.cải biênSửa đổi hoặc biên soạn lại (thường nói về vốn nghệ thuật cũ) cho hợp với yêu cầu mới.cải cúcCây thân nhỏ trông giống như cây cải, lá giống lá cúc, mùi thơm, dùng làm thức ăn.lá cảiTờ báo tồi.cải dạngThay đổi bộ dạng, cách ăn mặc, v.v., để người khác khó nhận ra.cải quanĐổi vẻ, hình sắc thay khác hơn.biến cảiBiến đổi thành khác trước.kim cảiDuyên vợ chồng khăng khít với nhau như đá nam châm hút sắt, hổ phách hút hạt cải.cải bẹCải lá có bẹ to.cải tángBốc hài cốt đưa chôn ở nơi khác.cải canhCải lá to, mềm, màu xanh tươi, thường dùng để nấu canh.cải cựu tòng tânBỏ cái cũ, cái lạc hậu để theo cái mới, cái tiên tiến.cải cách ruộng đấtDùng biện pháp nhà nước kết hợp với đấu tranh của nông dân xoá bỏ quyền chiếm hữu ruộng đất phong kiến, mang lại ruộng đất cho nông dân lao động.Cải ViênMột xã thuộc huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "cải" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.