cái

Danh từPhó từTính từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh sắcVần ai

Phát âm (IPA): Hà Nội [kaːj˧˦] · Huế [kaːj˨˩˦] · Sài Gòn [kaːj˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Mẹ, má.
    • Con dại cái mang (tục ngữ) — con dại thì mẹ phải chịu trách nhiệm
    • Nàng về nuôi cái cùng con... (ca dao)
  2. Từ dùng để gọi người con gái ngang hàng hoặc hàng dưới một cách thân mật.
    • Cháu rủ cái Hoa đi học.
  3. Giống để gây ra một số chất chua.
    • Cái mẻ.
    • Cái giấm.
  4. Vai chủ một ván bài, một đám bạc hay một bát họ.
    • Nhà cái.
    • Làm cái.
    • Bắt cái.
  5. Phần chất đặc, thường là phần chính trong món ăn có nước.
    • Ăn cả cái lẫn nước.
    • Khôn ăn cái, dại ăn nước. (tục ngữ)
  6. Từ dùng để chỉ cá thể sự vật, sự việc với nghĩa khái quát.
    • Đủ cả, không thiếu cái gì.
    • Lo cái ăn cái mặc.
    • Phân biệt cái hay cái dở.
    • Cái bắt tay.
  7. Từ dùng để chỉ từng đơn vị riêng lẻ thuộc loại vật vô sinh, thường đứng trước danh từ.
    • Cái bàn này cao.
    • Hai cái nhà mới.
  8. Từ dùng để chỉ từng cá thể động vật thuộc một số loại, thường là nhỏ bé hoặc đã được nhân cách hoá.
    • Con ong, cái kiến.
  9. Từ dùng để chỉ từng đơn vị riêng lẻ động tác hoặc quá trình ngắn, thường đứng sau số lượng.
    • Ngã một cái rất đau.
    • Nghỉ tay cái đã. (khẩu ngữ)
    • Loáng một cái đã biến mất. (khẩu ngữ)
    • Đùng một cái.
Phó từ
  1. Từ biểu thị ý nhấn mạnh về sắc thái xác định của sự vật mà người nói muốn nêu nổi bật với tính chất, tính cách nào đó.
    • Cái cây bưởi ấy sai quả lắm.
    • Cái đời tủi nhục ngày xưa.
Tính từ
  1. Thuộc về giống có thể đẻ con hoặc đẻ trứng.
    • Chó cái.
  2. Không có nhị đực, chỉ có nhị cái, hoặc cây chỉ có hoa như thế.
    • Hoa mướp cái.
    • Đu đủ cái.
  3. Thuộc loại to, chính so với những vật thể cùng loại.
    • Cột cái.
    • Rễ cái.
    • Ngón tay cái.
    • Sông cái.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "cái"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"cái" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh one /wʌn/ · female · thing; (classifier for objects)
🇨🇳 Tiếng Trung 个 gě · 条 tiáo · 支 Zhī · 枚 Méi
🇯🇵 Tiếng Nhật 一つ ひとつ
🇰🇷 Tiếng Hàn 것 geot · 개 gae · 거 geo · 자식 jasik · 바 ba · 자녀 janyeo
🇫🇷 Tiếng Pháp un /œ̃/ · le · celui · la · la femelle
🇩🇪 Tiếng Đức das Stück
🇷🇺 Tiếng Nga штука шту́ка
🇹🇭 Tiếng Thái ตัว tua · อัน an · ใบ bai · ตัวเมีย tua-mia

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ cùng họ

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "cái"

chữ cáiKí hiệu dùng để ghi âm vị và những biến thể của nó trong chữ viết ghi âm.bảng chữ cáiTập hợp tất cả các chữ cái có trong một ngôn ngữ, được sắp xếp theo một trật tự nhất định.giống cáiĐối lập giống đực.cầm cáiLàm chủ một canh bạc.cái tôiSự tự nhận thức của một người về tư cách, nhân phẩm hoặc giá trị của chính mình để phân biệt mình với thế giới bên ngoài và các cá nhân khác.phải cáiChỉ vì, có chỗ yếu là.đường cáiTrục giao thông chính kết nối vùng này với vùng khác.con cáixem conlàm cáiĐóng vai chính trong cuộc đánh bạc.ra cái vẻlàm ra vẻ một cách giả tạo.sổ cáiSổ kế toán tổng hợp, ghi chép và phản ánh toàn bộ các nghiệp vụ kinh tế phát sinh theo từng tài khoản kế toán của doanh nghiệp.cho cáilà từ chỉ mục đích của một cái gì đó đối với cái gì khácCái ChiênĐảo ở vịnh Bắc Bộ, thuộc tỉnh Quảng Ninh, ở phía tây đảo Vĩnh Thực, song song với bờ biển. Diện tích khoảng 10km2. Rừng nhiệt đới ẩm.cấn cáivướng mắc.bèo cáiBèo có lá hình quạt bằng đầu ngón chân cái.buổi đực buổi cái(làm việc gì) thất thường, hôm có hôm không, không được liên tục.ngón tay cáiNgón to nhất và ngắn nhất của bàn tay, có hai đốt, có thể gập lại để cầm cùng với những ngón khác hoặc để nắm cùng với bàn tay.con dại cái mangCon cái làm điều sai trái thì cha mẹ, người giáo dưỡng phải chịu trách nhiệm về việc đó.âu cũng là cái liễnÝ nói nên chấp nhận sự việc đã xảy ra, không thể khác, như cái âu và cái liễn giống nhau vậy (chơi chữ: từ "âu" vừa có nghĩa là "đồ vật giống cái liễn", vừa có nghĩa là "có lẽ". Đây là phiên bản nhại theo thành ngữ "âu cũng là cái số").lại cái(Kng.) . Ái nam ái nữ.quạ cáiĐàn bà lắm điều.Cái VồnMột thị trấn thuộc huyện Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.rễ cáiRễ chính, lớn nhất của cây.Cái RăngMột quận thuộc thành phố Cần Thơ, Việt Nam.nhị cáiNhụy hoa (sẽ trở thành quả sau khi thụ phấn).Cái KinhMột xã thuộc huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.Cái Bầu(Cg. kế bào) Đảo ở vịnh Bắc Bộ, thuộc huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, cách cảng Cửa ông bằng con lạch rộng 2km. Núi Cao Đài cao nhất (302m). Diện tích khoảng 228km2. Rừng nhiệt đới đã bị phá nhiều, còn ít rừng ngập mặn.cái rốnXem rốngiấm cáiVi khuẩn dùng để gây giống giấm mới.cái ghẻĐộng vật chân đốt rất nhỏ, sống kí sinh trên da người và động vật, gây bệnh ghẻ.cái xoongxem xoongCái RồngMột thị trấn thuộc huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.sông cáiSông lớn đổ thẳng ra biển.Cái NhumMột thị trấn thuộc huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.nếp cáiThứ gạo nếp hạt to.Cái DầuMột thị trấn thuộc huyện Châu Phú, tỉnh An Giang, Việt Nam.đứng cái(lúa) ở vào giai đoạn đã ngừng đẻ nhánh, thân lá đứng thẳng và đang chuẩn bị làm đòng.Hoa CáiTên một cửa bể thuộc tỉnh Nghệ An xưa.trống cáiTrống lớn.cái nồiXem nồi

Cấu tạo âm tiết

cáiâm đầu c · vần ai · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "cái" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.