Động từ
- Làm chủ một canh bạc.
- Cầm cái một canh xóc đĩa.
- Làm chủ một bát họ.
- Bà ta cầm cái bát họ ấy.
Câu ví dụ thêm
- Tom và Mary đang cầm cái gì thế?What are Tom and Mary carrying?
- Tom và Mary đang cầm cái gì vậy?What are Tom and Mary carrying?
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "cầm cái" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.