Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

cầm cái

Động từ
Động từ
  1. Làm chủ một canh bạc.
    • Cầm cái một canh xóc đĩa.
  2. Làm chủ một bát họ.
    • Bà ta cầm cái bát họ ấy.

Câu ví dụ thêm

  • Tom và Mary đang cầm cái gì thế?What are Tom and Mary carrying?
  • Tom và Mary đang cầm cái gì vậy?What are Tom and Mary carrying?

Cấu tạo âm tiết

cầmâm đầu c · vần âm · thanh huyền
cáiâm đầu c · vần ai · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "cầm cái" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.