ra cái vẻ

Động từ
Động từ
  1. làm ra vẻ một cách giả tạo.
    • ra cái vẻ phong lưu
    • cứ làm ra cái vẻ ngoan ngoãn lắm!

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

raâm đầu r · vần a · thanh ngang
cáiâm đầu c · vần ai · thanh sắc
vẻâm đầu v · vần e · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "ra cái vẻ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.