Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ra điều

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Tỏ rõ mình là.
    • Ra điều là người học rộng.

Câu ví dụ thêm

  • Tôi ước là tôi đã không nói ra điều đó.I wish I hadn't said that.
  • Tôi cũng nhận ra điều đấy.I noticed that, too.
  • Tom biết rằng anh ấy không nên nói ra điều đó.Tom knows he shouldn't have said that.

Cấu tạo âm tiết

raâm đầu r · vần a · thanh ngang
điềuâm đầu đ · vần iêu · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "ra điều" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.