sự
Phát âm (IPA): Hà Nội [sɨ˧˨ʔ] · Huế [ʂɨ˨˩ʔ] ~ [sɨ˨˩ʔ] · Sài Gòn [ʂɨ˨˩˨] ~ [sɨ˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Việc, chuyện.
- sự đời.
- quên hết mọi sự.
- tạ sự.
- Từ đặt trước động từ để biến cả cụm đó thành một danh từ.
- sự sống.
- sự ủng hộ.
- sự ra đi.
- sự xâm nhập.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "sự"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"sự" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "sự"
lịch sự(vắn tắt của) Sự lịch thiệp.thật sựDiễn tả một cái gì đó có thậtthực sựCó thực.dân sựViệc của công dân nói chung, khác với quân sự và tôn giáo.quân sựNhững vấn đề về xây dựng lực lượng vũ trang và đấu tranh vũ trang (nói tổng quát).hình sựTính chất chỉ những vụ việc xâm phạm nghiêm trọng đến an ninh quốc gia, trật tự xã hội.nhân sựCuộc sống nói chung của con người.sự cốNguyên nhân một tai nạn hay một sự hư hỏng.sự kiệnViệc quan trọng xảy ra.sự nghiệpNhững công việc to lớn, có ích lợi chung và lâu dài cho xã hội (nói tổng quát).tâm sựNỗi niềm riêng tư, sâu kín (nói khái quát).hiệu sựChức quan, đặt từ thời Ngụy, Ngô (Tam quốc), đóng vai trò như Cẩm y vệ, Tam xưởng thời Minh.sự thậtxem sự thựctự sựCách biểu diễn, kể chuyện về bản thân, thể hiện cảm xúc của chính người đó.lãnh sựChức vụ của cán bộ ngoại giao, dưới đại sứ, phụ trách việc bảo hộ kiều dân, tài sản nước mình ở nước ngoài.sự đồng dạng(Hình học) Sự cùng hình dạng (cùng tỷ lệ độ dài giữa các cạnh).thực sự cầu thịTự mình tìm hiểu sự thật một cách chắc chắn.thời sựTổng thể nói chung những sự việc ít nhiều quan trọng trong một lĩnh vực nào đó, thường là xã hội – chính trị, xảy ra trong thời gian gần nhất và đang được nhiều người quan tâm.tùng sựĐảm trách, tiến hành một công việc.sự sốngChỉ sự tồn tại ở hình thái có trao đổi chất với môi trường bên ngoài, có sinh sản, lớn lên và chết.sự việcCái xảy ra trong đời sống được nhận thức rõ ràng.hành sựThực hiện một hành động đã được tính toán trước đó.thành sựNên việc.gây sựGây chuyện cãi nhau hoặc đánh nhau.tập sựLàm với tính chất học nghề.công sựTên gọi chung các công trình quân sự dùng để chiến đấu và phòng tránh như hầm, hào, hố, v.v.mưu sựLo toan công việc.lý sựLý lẽ đưa ra chỉ cốt để tranh cãi.cán sựNgười chuyên trách việc gì ở một cấp.sự sảnCủa cải gồm động sản và bất động sản.quân sự hóaTheo cách sinh hoạt gọn gàng, nhanh nhẹn, khẩn trương của quân đội.vô tích sự(Khẩu ngữ) chẳng được việc, lợi ích gì cả.chiến lược quân sựPhương châm và biện pháp quân sự có tính chất toàn cục, được vận dụng trong suốt cuộc chiến tranh nhằm thực hiện mục đích quân sự, chính trị, kinh tế nhất định.cộng sựCùng cộng tác làm việc vì mục đích chung.vô sựKhông gặp rủi ro, tai nạn (như đã lo ngại).đương sựtổ chức, cá nhân có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan đến một vụ án.bất tuân dân sựPhản kháng bất bạo động bằng cách đình công, bãi thị, bãi khóa.sự thếTình trạng của sự việc.phận sựViệc về phần mình phải làm.xử sựThể hiện thái độ, cách thức giải quyết, đối xử với việc và người trong xã hội.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "sự" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.