mưu sự

Động từ
Động từ
  1. Lo toan công việc.
  2. Bày vẽ mưu kế.

Câu ví dụ

  • Mưu sự tại nhân, hành sự tại thiên.Man proposes, God disposes.

Cấu tạo âm tiết

mưuâm đầu m · vần ưu · thanh ngang
sựâm đầu s · vần ư · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "mưu sự" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.