Động từ
- Lo toan công việc.
- Bày vẽ mưu kế.
Câu ví dụ
- Mưu sự tại nhân, hành sự tại thiên.Man proposes, God disposes.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "mưu sự" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.