Danh từ
- Của cải gồm động sản và bất động sản.
- Sự sản của va có tới bạc triệu.
- Tài sản, cơ nghiệp.
- Tan tành sự sản.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "sự sản" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.