sự sản

Danh từ
Danh từ
  1. Của cải gồm động sản và bất động sản.
    • Sự sản của va có tới bạc triệu.
  2. Tài sản, cơ nghiệp.
    • Tan tành sự sản.

Cấu tạo âm tiết

sựâm đầu s · vần ư · thanh nặng
sảnâm đầu s · vần an · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "sự sản" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.