sư
Phát âm (IPA): Hà Nội [sɨ˧˧] · Huế, Sài Gòn [ʂɨ˧˧] ~ [sɨ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Người đi tu theo đạo Phật ở chùa.
- Nhà sư.
- Sư cụ.
- Sư bà.
- Sư đoàn, nói tắt.
- Chỉ huy một sư.
- Sư
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "sư"
綀sư, thúc摢hộ, hồ, sư, xư摅sư攄thu, sư, lư雎sư, sồ, thư狮sư浉sư师sư師sư鰤sư攎sư篩sư, si, sai, sự蛳sư, si, tư蒒sư摴sư, xư樗bàn, bát, ban, sư, xư, xú
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"sư" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | monk; master · monk · nun |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 師 |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "sư"
luật sưNgười chuyên bào chữa cho bị cáo hoặc bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp cho đương sự trước tòa án theo pháp luật hoặc làm cố vấn về pháp luật, nói chung.giáo sư(Việt Nam) Tên gọi học hàm chủ yếu dành cho các giảng viên cao cấp ở trường đại học được Nhà nước phong tặng.kỹ sưNhà chuyên môn thông thạo một kỹ thuật và lấy kỹ thuật ấy làm chức nghiệp.sư tửThú dữ lớn, lông màu vàng hung, con đực có bờm.nhà sưNgười tu hành đạo Phật.mục sưNgười đi tuyên truyền đạo Tin lành.gia sưThầy dạy học riêng của một nhà.biện sưNhư biện hộ sư.pháp sưThầy phù thủy (cũ).sư phụTừ người đi học tôn xưng thầy học của mình (cũ). Thường thì được dùng để gọi thầy giáo dạy võkiến trúc sưNgười chuyên môn nghiên cứu vạch ra kiểu kiến trúc và tính toán vật liệu thi công.sư sinhThầy và trò.biện hộ sưCách gọi luật sư tại miền Bắc Việt Nam giai đoạn 1956 - 1976.sư mẫu(Cũ) Từ dùng để gọi vợ của sư phụ.kỹ sư cầu nối(Công nghệ phần mềm) Người trung gian giữa bên thuê và đội thực hiện trong công nghệ offshore giúp vượt qua rào cản ngôn ngữ và văn hóa nhằm đảm bảo chất lượng và tiến độ của dự án.sư đệThầy trò.sư phạmKhoa học về giáo dục và giảng dạy trong trường học.sư đoànTổ chức quân đội Việt Nam gồm có từ ba trung đoàn trở lên.quốc sưNgười thầy dạy học của thái tử (cũ).giảng sư(Cũ) . Giảng viên.sư phóThầy học của vua hoặc của thái tử (cũ).thủy sư đô đốcThuỷ sư đô đốc.lương sưNgười thầy giáo có lương tâm.sư huynhTừ dùng giữa tăng ni để gọi thân mật người có tuổi đạo cao hơn mình.lương sư hưng quốcNgười thầy giáo có lương tâm tốt chính đã lập nên công trạng cho đất nước.tổng công trình sưNgười đứng đầu, chịu trách nhiệm toàn diện cao nhất về mặt kỹ thuật, thiết kế và thi công của một công trình hoặc dự án lớn trong lĩnh vực khoa học và công nghệ.thánh sưÔng tổ dựng nên một môn học hay một nghề gì.hương sưGiáo viên trong làng thời Pháp thuộc.bổn sưThầy pháp gốc, thường chỉ Thích-ca Mâu-ni.sư cụNhà tu hành đạo Phật đã có tuổi và ở bậc cao.sư côNgười phụ nữ tu hành đạo Phật còn ít tuổi.sư tânThầy và khách; ý nói.quân sưNgười bày ra mưu kế chỉ huy quân đội (cũ).công trình sưKĩ sư cao cấp, có thể đảm nhiệm việc thiết kế, thi công một công trình lớn với độ phức tạp cao.tôn sư trọng đạoKính trọng thầy và coi trọng những kiến thức, cái đạo của thầy truyền lại, theo Nho giáo.quân sư quạt moNgười bày mưu kế, mách nước tồi, kém (hàm ý châm biếm).sư cảNgười tu lâu năm nhất trong chùa (có thể là Hòa thượng, Thượng tọa hay Đại đức).sư bàTừ chỉ người phụ nữ tu Phật giáo đã có tuổi.vương sưQuân của nhà vua.tổng sưNgười dạy học ở trường hàng tổng, thời Pháp thuộc.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "sư" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.