Danh từ
- Nhà chuyên môn thông thạo một kỹ thuật và lấy kỹ thuật ấy làm chức nghiệp.
- Người đã tốt nghiệp một trường Đại học Bách khoa.
Câu ví dụ
- Hải là kỹ sư.Hải is an engineer.
- Những người kỹ sư vẽ ra các kế hoạch cho bến tàu mới.The engineers drew up plans for a new dock.
- Các nước đang phát triển đang thiếu nguồn cung kỹ sư chất lượng cao.Good technicians are in short supply in the developing countries.
"kỹ sư" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | engineer |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 工程师 gōng chéng shī |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 技師 ぎし |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 기사 gisa · 기술자 gisulja |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | l'ingénieur |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | der Ingenieur |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | инженер инжене́р |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | วิศวกร wít-sà-wá-kawn |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | l'ingegnere |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ, cụm từ chứa "kỹ sư"
kỹ sư cầu nối(Công nghệ phần mềm) Người trung gian giữa bên thuê và đội thực hiện trong công nghệ offshore giúp vượt qua rào cản ngôn ngữ và văn hóa nhằm đảm bảo chất lượng và tiến độ của dự án.kỹ sư đào mỏ(lóng) Kẻ ưa dùng nhan sắc và miệng lưỡi để bám lấy những người có quyền thế tiền bạc để kiếm chác.kỹ sư điện tửNhững người có một vốn kiến thức chuyên sâu về lĩnh vực điện tử và đã hoàn thành một khóa học về lĩnh vực điện tử ở trình độ đại học.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "kỹ sư" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.