kỹ sư

Danh từ
Danh từ
  1. Nhà chuyên môn thông thạo một kỹ thuật và lấy kỹ thuật ấy làm chức nghiệp.
  2. Người đã tốt nghiệp một trường Đại học Bách khoa.

Câu ví dụ

  • Hải là kỹ sư.Hải is an engineer.
  • Những người kỹ sư vẽ ra các kế hoạch cho bến tàu mới.The engineers drew up plans for a new dock.
  • Các nước đang phát triển đang thiếu nguồn cung kỹ sư chất lượng cao.Good technicians are in short supply in the developing countries.

"kỹ sư" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh engineer
🇨🇳 Tiếng Trung 工程师 gōng chéng shī
🇯🇵 Tiếng Nhật 技師 ぎし
🇰🇷 Tiếng Hàn 기사 gisa · 기술자 gisulja
🇫🇷 Tiếng Pháp l'ingénieur
🇩🇪 Tiếng Đức der Ingenieur
🇷🇺 Tiếng Nga инженер инжене́р
🇹🇭 Tiếng Thái วิศวกร wít-sà-wá-kawn
🇮🇹 Tiếng Ý l'ingegnere

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ, cụm từ chứa "kỹ sư"

Cấu tạo âm tiết

kỹâm đầu k · vần y · thanh ngã
sưâm đầu s · vần ư · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "kỹ sư" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.