Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

kỹ sư điện tử

Danh từ
Danh từ
  1. Những người có một vốn kiến thức chuyên sâu về lĩnh vực điện tử và đã hoàn thành một khóa học về lĩnh vực điện tử ở trình độ đại học.

Cấu tạo âm tiết

kỹâm đầu k · vần y · thanh ngã
sưâm đầu s · vần ư · thanh ngang
điệnâm đầu đ · vần iên · thanh nặng
tửâm đầu t · vần ư · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "kỹ sư điện tử" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.