Danh từ
- Những người có một vốn kiến thức chuyên sâu về lĩnh vực điện tử và đã hoàn thành một khóa học về lĩnh vực điện tử ở trình độ đại học.
Cấu tạo âm tiết
| kỹ | âm đầu k · vần y · thanh ngã |
| sư | âm đầu s · vần ư · thanh ngang |
| điện | âm đầu đ · vần iên · thanh nặng |
| tử | âm đầu t · vần ư · thanh hỏi |
Định nghĩa theo mục "kỹ sư điện tử" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.