Danh từ
- Kĩ sư cao cấp, có thể đảm nhiệm việc thiết kế, thi công một công trình lớn với độ phức tạp cao.
- Nhiều chuyên gia nước bạn là những công trình sư xuất sắc.
Từ, cụm từ chứa "công trình sư"
Cấu tạo âm tiết
| công | âm đầu c · vần ông · thanh ngang |
| trình | âm đầu tr · vần inh · thanh huyền |
| sư | âm đầu s · vần ư · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "công trình sư" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.