Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

công trình sư

Danh từ
Danh từ
  1. Kĩ sư cao cấp, có thể đảm nhiệm việc thiết kế, thi công một công trình lớn với độ phức tạp cao.
    • Nhiều chuyên gia nước bạn là những công trình sư xuất sắc.

Từ, cụm từ chứa "công trình sư"

Cấu tạo âm tiết

côngâm đầu c · vần ông · thanh ngang
trìnhâm đầu tr · vần inh · thanh huyền
sưâm đầu s · vần ư · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "công trình sư" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.