Tục ngữ
- Người bày mưu kế, mách nước tồi, kém (hàm ý châm biếm).
- Sao lại đi hỏi ý kiến cái thằng quân sư quạt mo ấy?
Cấu tạo âm tiết
| quân | âm đầu qu · vần ân · thanh ngang |
| sư | âm đầu s · vần ư · thanh ngang |
| quạt | âm đầu qu · vần at · thanh nặng |
| mo | âm đầu m · vần o · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "quân sư quạt mo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.