Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

sư tân

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Thầy và khách; ý nói.
    • Phải đối đãi như vừa là thầy vừa là khách

Cấu tạo âm tiết

sưâm đầu s · vần ư · thanh ngang
tânâm đầu t · vần ân · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "sư tân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.