Cụm từ
- Kính trọng thầy và coi trọng những kiến thức, cái đạo của thầy truyền lại, theo Nho giáo.
- Phát huy truyền thống tôn sư trọng đạo.
Cấu tạo âm tiết
| tôn | âm đầu t · vần ôn · thanh ngang |
| sư | âm đầu s · vần ư · thanh ngang |
| trọng | âm đầu tr · vần ong · thanh nặng |
| đạo | âm đầu đ · vần ao · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "tôn sư trọng đạo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.