Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

lương sư hưng quốc

Thành ngữ
Thành ngữ
  1. Người thầy giáo có lương tâm tốt chính đã lập nên công trạng cho đất nước.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 良師興國.

Cấu tạo âm tiết

lươngâm đầu l · vần ương · thanh ngang
sưâm đầu s · vần ư · thanh ngang
hưngâm đầu h · vần ưng · thanh ngang
quốcâm đầu qu · vần ôc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "lương sư hưng quốc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.