Thành ngữ
- Người thầy giáo có lương tâm tốt chính đã lập nên công trạng cho đất nước.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 良師興國.
Cấu tạo âm tiết
| lương | âm đầu l · vần ương · thanh ngang |
| sư | âm đầu s · vần ư · thanh ngang |
| hưng | âm đầu h · vần ưng · thanh ngang |
| quốc | âm đầu qu · vần ôc · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "lương sư hưng quốc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.