lương sư

Danh từ
Danh từ
  1. Người thầy giáo có lương tâm.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 良師.

Từ, cụm từ chứa "lương sư"

Cấu tạo âm tiết

lươngâm đầu l · vần ương · thanh ngang
sưâm đầu s · vần ư · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "lương sư" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.