thánh sư

Danh từ
Danh từ
  1. Ông tổ dựng nên một môn học hay một nghề gì.
    • Khổng.
    • Tử là thánh sư của.
    • Nho giáo.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

thánhâm đầu th · vần anh · thanh sắc
sưâm đầu s · vần ư · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "thánh sư" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.