thành sự

Động từ
Động từ
  1. Nên việc.
    • Thành sự tại nhân.

Câu ví dụ thêm

  • Dự đoán của Tom đã thành sự thật.Tom’s prediction came true.
  • Giấc mơ đã trở thành sự thật.The dream came true.
  • Lời tiên tri của Tom đã thành sự thật.Tom’s prediction came true.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

thànhâm đầu th · vần anh · thanh huyền
sựâm đầu s · vần ư · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "thành sự" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.