Động từ
- Nên việc.
- Thành sự tại nhân.
Câu ví dụ thêm
- Dự đoán của Tom đã thành sự thật.Tom’s prediction came true.
- Giấc mơ đã trở thành sự thật.The dream came true.
- Lời tiên tri của Tom đã thành sự thật.Tom’s prediction came true.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thành sự" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.