Danh từĐộng từ
- Lý lẽ đưa ra chỉ cốt để tranh cãi.
- Giở lý sự ra tranh cãi.
- (Khẩu ngữ) nói lý, nói lẽ, chỉ cốt để cãi.
- Chỉ giỏi lý sự.
Từ, cụm từ chứa "lý sự"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lý sự" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.