lý sự

Danh từĐộng từ
Danh từ
  1. Lý lẽ đưa ra chỉ cốt để tranh cãi.
    • Giở lý sự ra tranh cãi.
Động từ
  1. (Khẩu ngữ) nói lý, nói lẽ, chỉ cốt để cãi.
    • Chỉ giỏi lý sự.

Từ, cụm từ chứa "lý sự"

Cấu tạo âm tiết

lýâm đầu l · vần y · thanh sắc
sựâm đầu s · vần ư · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "lý sự" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.