quân sự

Danh từTính từ
Danh từ
  1. Những vấn đề về xây dựng lực lượng vũ trang và đấu tranh vũ trang (nói tổng quát).
    • Đường lối quân sự.
    • Quân sự và chính trị đi song song với nhau.
    • Kiến thức quân sự.
Tính từ
  1. Thuộc về quân đội. Cơ quan.
    • Xe vận tải quân sự.
  2. (Kng.) . Khẩn trương, nhanh nhẹn, gọn gàng, như trong quân đội.
    • Tác phong rất quân sự.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 軍事.

"quân sự" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh military
🇨🇳 Tiếng Trung 军事 jūn shì
🇰🇷 Tiếng Hàn 군사 gunsa
🇫🇷 Tiếng Pháp militaire
🇷🇺 Tiếng Nga военный вое́нный
🇮🇹 Tiếng Ý militare

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ, cụm từ chứa "quân sự"

Cấu tạo âm tiết

quânâm đầu qu · vần ân · thanh ngang
sựâm đầu s · vần ư · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "quân sự" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.