cai
Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [kaːj˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Người chỉ huy một cơ lính trong quân đội cũ (phong kiến, thực dân).
- Cai khố đỏ.
- Cai cơ.
- Cai đội.
- Người trông coi trong các công trường, nhà tù thời phong kiến.
- Cai tuần.
- Cai ngục.
- Cai tù.
- Cai tổng (chánh tổng), nói tắt.
- Ông cai tổng.
- Từ bỏ, không dùng đến những thứ quen dùng.
- Cai thuốc phiện.
- Cai thuốc lá.
- Cai sữa.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "cai"
畡cai剀cai, cái, khải侅cai荄cai閡hạch, cai, hãi, ngại該cai, ai賌cai賅cai磑ngôi, cai, ngại陔cai垓cai, giai胲hạch, cai, cải, hợi赅cai剴cai, cái, khải硙ngôi, cai, ngại该cai
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"cai" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | to quit (a habit) |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 끊다 kkeunda |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "cai"
cai trịSử dụng, điều khiển bộ máy hành chính nhằm thống trị, áp bức.Lào CaiMột tỉnh miền núi phía bắc Việt Nam, có diện tích 6.383,88 km², dân số 593.600 người (số liệu năm 2007). Các đơn vị hành chính gồm 1 thành phố Lào Cai và 8 huyện là Sa Pa, Bát Xát, Bảo Yên, Bảo Thắng, Si Ma Cai, Văn Bàn, Mường Khương, Bắc Hà.cai quảnTrông coi và điều khiển về mọi mặt.đăng caiChịu trách nhiệm, theo sự phân công lần lượt, tổ chức vật chất một đám hội trong làng xóm ngày trước. Đăng cai việc làng.người cai quảnNgười được giao cho trách nhiệm quản lý một cái gì đó.cai thầuNgười đứng trung gian nhận việc giữa chủ thầu và những người lao động làm thuê.cai còCảnh sát trưởng.cai tuầnNgười coi quản tuần đinh.Cai BộMột xã thuộc huyện Quảng Hoà, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.Si Ma CaiMột xã thuộc huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "cai" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.