垓
caiHán Việt · Nôm
giaiHán Việt
gayNôm
gâyNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5793
- Bộ thủ
- 土 thổ số 32
- Nét ngoài bộ
- 6
- Tổng số nét
- 9
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- cai — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "cai" · âm tiết cai
- giai — Hán Việt. Chữ cùng âm "giai" · âm tiết giai
- gay — Nôm. Chữ cùng âm "gay" · âm tiết gay
- gây — Nôm. Chữ cùng âm "gây" · âm tiết gây
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 垓 theo lối Nôm
caiNgười chỉ huy một cơ lính trong quân đội cũ (phong kiến, thực dân).gâyNói món ăn có nhiều mỡ quá, và có mùi hôi.gayVặn cái vòng dây để néo bơi chèo vào cọc chèo. Vặn quai chèo chặt vào cọc chèo.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
border, boundary, frontier
Chữ khác cũng đọc là "cai"
Chữ khác cũng đọc là "giai"
Chữ khác cũng đọc là "gay"
Chữ khác cũng đọc là "gây"
Chữ cùng bộ 土
堆đôi塊khối垃lạp堅kiên坡pha塢ô地địa在tại塔tháp培bồi執chấp壁bích場trường壞hoại坦đất埋mai土thổ坐ngồi城thành報báo壓áp填điền基cơ增tăng塵trần墓mộ圾cấp坊phường型hình堂đường
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 垓
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 垓 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 垓 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).