sổ cái

Danh từ
Danh từ
  1. Sổ kế toán tổng hợp, ghi chép và phản ánh toàn bộ các nghiệp vụ kinh tế phát sinh theo từng tài khoản kế toán của doanh nghiệp.

"sổ cái" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh general ledger

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

sổâm đầu s · vần ô · thanh hỏi
cáiâm đầu c · vần ai · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "sổ cái" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.