cải huấn

Động từ
Động từ
  1. Hoạt động giáo dục học tập cải tạo trước 1975.
    • Bắt đi cải huấn tập trung.

Cấu tạo âm tiết

cảiâm đầu c · vần ai · thanh hỏi
huấnâm đầu h · vần uân · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "cải huấn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.