cải giá

Động từ

Phát âm (IPA): Hà Nội [kaːj˧˩ zaː˧˦] · Huế [kaːj˧˨ jaː˨˩˦] · Sài Gòn [kaːj˨˩˦ jaː˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Động từ
  1. Lấy chồng khác (sau khi chồng chết hoặc li dị).
    • […] Chẳng có thánh hiền nào cấm đàn bà cải giá hết. Đức Khổng Tử cũng để vợ. Ngài để vợ rồi cưới vợ, tức là ngài thuận cho người vợ bị để đó cũng được lấy chồng khác. Hễ đàn bà bị để mà còn lấy chồng được, ấy là đàn bà góa cũng lấy chồng được. Bởi chồng chết mới lấy người khác, chớ có ai đã tuyệt cái nghĩa với chồng trước hay sao, mà luật không cho thờ chung ? […] (Phan Khôi, Chuyện bà cố tôi).

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Phiên âm Hán-Việt của 改嫁.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

cảiâm đầu c · vần ai · thanh hỏi
giáâm đầu gi · vần a · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "cải giá" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.