gởi
Phát âm (IPA): Hà Nội [ɣəːj˧˩] · Huế [ɣəːj˧˨] · Sài Gòn [ɣəːj˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- (Đph) Như gửi.
- Gởi đơn xin ân xá.
Câu ví dụ thêm
- Mary còn giữ tất cả lá thư gởi bởi Tom.Mary saved all of the letters Tom sent her.
- Ngay cả bà của tôi còn có thể gởi tin nhắn nữa là.Even my grandma can send an SMS.
- Người dùng bạn muốn gởi tin này đến không tồn tại. Vui lòng thử tên khác.The user you to want to send this message to does not exist. Please try with another username.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "gởi"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "gởi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.