Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

gởi gắm

Động từ
Động từ
  1. (Phương ngữ)
    • Gởi gắm cuộc đời.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

gởiâm đầu g · vần ơi · thanh hỏi
gắmâm đầu g · vần ăm · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "gởi gắm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.