𢭮
gợiNôm
gãiNôm
gãyNôm
gạyNôm
gảyNôm
gậyNôm
cởiNôm
gởiNôm
gửiNôm
cạyâm Việt
Chữ Nôm U+22B6E
- Bộ thủ
- 手 thủ số 64
- Nét ngoài bộ
- 7
- Tổng số nét
- 10
- Khối Unicode
- CJK mở rộng B
Chữ này thuộc khối CJK mở rộng B. Máy chưa cài phông Hán–Nôm đủ khối này (ví dụ Nom Na Tong, Han-Nom Gothic, BabelStone Han) có thể chỉ thấy ô vuông trống.
Âm đọc tiếng Việt
- gợi — Nôm. Chữ cùng âm "gợi" · âm tiết gợi
- gãi — Nôm. Chữ cùng âm "gãi" · âm tiết gãi
- gãy — Nôm. Chữ cùng âm "gãy" · âm tiết gãy
- gạy — Nôm. Chữ cùng âm "gạy" · âm tiết gạy
- gảy — Nôm. Chữ cùng âm "gảy" · âm tiết gảy
- gậy — Nôm. Chữ cùng âm "gậy" · âm tiết gậy
- cởi — Nôm. Chữ cùng âm "cởi" · âm tiết cởi
- gởi — Nôm. Chữ cùng âm "gởi" · âm tiết gởi
- gửi — Nôm. Chữ cùng âm "gửi" · âm tiết gửi
- cạy — âm Việt. Chữ cùng âm "cạy" · âm tiết cạy
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 𢭮 theo lối Nôm
cởi(Cn. cổi) .gửiChuyển đến người khác nhờ vào khâu trung gian.gãyNói những vật dài và cứng bị đứt ra thành đoạn.gãiCào nhẹ lên mặt da bằng móng tay hay một vật nhỏ cho khỏi ngứa. Gãi đầu gãi tai. Tỏ vẻ kính cẩn một cách quá đáng (cũ). Gãi vào chỗ ngứa. Làm đúng như ước vọng của người ta.gậyĐoạn tre, song hay gỗ dùng để chống hoặc để đánh.gợiKhêu ra, khơi ra.gảyHắt đi bằng đầu ngón tay.gởi(Đph) Như gửi.gạyKhơi, gợi để biết ý nghĩ, tâm tư.
Chữ khác cũng đọc là "gợi"
Chữ khác cũng đọc là "gãi"
Chữ khác cũng đọc là "gãy"
Chữ khác cũng đọc là "gảy"
Chữ khác cũng đọc là "gậy"
Chữ khác cũng đọc là "cởi"
Chữ khác cũng đọc là "gởi"
Chữ khác cũng đọc là "gửi"
Chữ khác cũng đọc là "cạy"
Chữ cùng bộ 手
把bả拉lạt折chiết技kĩ招chiêu排bài播bả振chấn扱hấp推suy掉trao掛quẩy插tráp掑cài持trì掘quật掩yểm提đề找hoa拿nã捧bổng打đả拍bác扯xả挑thiểu捉tróc揚dương押áp㩡giội擴khoắc
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 𢭮
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 𢭮 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).