gảy

Động từ Có chữ Nôm Thanh hỏiVần ay

Phát âm (IPA): Hà Nội [ɣaj˧˩] · Huế [ɣaj˧˨] · Sài Gòn [ɣa(ː)j˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Động từ
  1. Hắt đi bằng đầu ngón tay.
  2. Bới và đảo lộn lên.
    • Gảy rơm.
  3. Làm nảy dây đàn để rung lên thành âm thanh.
    • Gảy đàn nguyệt..
    • Đàn gảy tai trâu..
    • Cái đẹp, cái hay truyền thụ cho những kẻ không có khả năng thưởng thức, sử dụng.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"gảy" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh pluck

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "gảy"

Cấu tạo âm tiết

gảyâm đầu g · vần ay · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "gảy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.