gảy
Phát âm (IPA): Hà Nội [ɣaj˧˩] · Huế [ɣaj˧˨] · Sài Gòn [ɣa(ː)j˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Hắt đi bằng đầu ngón tay.
- Bới và đảo lộn lên.
- Gảy rơm.
- Làm nảy dây đàn để rung lên thành âm thanh.
- Gảy đàn nguyệt..
- Đàn gảy tai trâu..
- Cái đẹp, cái hay truyền thụ cho những kẻ không có khả năng thưởng thức, sử dụng.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"gảy" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | pluck |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "gảy"
đàn gảy tai trâuVí việc làm uổng công vì đã đưa cái hay, cái đẹp đến với một đối tượng không có khả năng tiếp thu, không có khả năng thưởng thức.gảy móng tayLàm được một cách dễ dàng nhanh chóng.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "gảy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.