gáy
Phát âm (IPA): Hà Nội [ɣaj˧˦] · Huế [ɣaj˨˩˦] · Sài Gòn [ɣa(ː)j˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Phần phía sau cổ người.
- Tóc gáy.
- Phần của quyển sách dày, chỗ các trang giấy và hai trang bìa được đính lại với nhau.
- Quyển sách bìa cứng, gáy da.
- (Gà, một số loài chim, và dế) Phát ra những tiếng làm thành chuỗi âm thanh cao thấp, liên tiếp, nhịp nhàng.
- Gà gáy sáng.
- Dế gáy.
- (Từ lóng) Khoe khoang, tự kiêu.
- Không nên gáy sớm làm gì!
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"gáy" trong các thứ tiếng
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 고개 gogae |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | das Genick · krähen |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ขัน khǎn |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "gáy"
cu gáyCu có vòng lông quanh cổ trông như hạt cườm, thường hay gáy cúc cu cu.gáy gởGà gáy vào giờ bất thường, được coi là điềm gở theo mê tín.lạnh gáy.gà gáyLúc gần sáng.khỉ ho cò gáyChỉ nơi xa xôi, hoang vu, vắng vẻ, ít người qua lại.chim gáyxem cu gáylong tóc gáyNói chạy nhanh và sợ hãi, vì bị đuổi theo.sởn tóc gáyNói ghê sợ đến nỗi có cảm giác tóc gáy dựng lên.gà chết vì tiếng gáyCon người bị hại thường do lời mình nói ra khoe khoang.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "gáy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.