gửi
Phát âm (IPA): Hà Nội [ɣɨj˧˩] · Huế [ɣɨj˧˨] · Sài Gòn [ɣɨj˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Chuyển đến người khác nhờ vào khâu trung gian.
- Gửi thư.
- Gửi bưu phẩm.
- Giao cho người khác đảm nhận.
- Gửi trẻ.
- Gửi con ra tỉnh học.
- Trả lại, xin lại (cách nói lịch sự).
- Anh gửi lại tôi số tiền hôm trước.
- Gửi lại anh mấy cuốn sách dạo nọ.
- (Sống) Tạm nhờ vào người khác.
- Ăn gửi nằm nhờ.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"gửi" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | post · send · to send |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 发 fā · 寄 jì · 存 cún |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 出す だす · 送る おくる · 預ける あずける |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 보내다 bonaeda · 맡기다 matgida · 부치다 buchida |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | envoyer · déposer |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | schicken · aufgeben · senden |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | отправить отпра́вить · послать посла́ть · отправлять отправля́ть · посылать посыла́ть · направить напра́вить |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ส่ง sòng · ฝาก fàak |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | mandare · inviare · porgere |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "gửi"
gửi gắmGiao phó một cách thiết tha cho người thân.gửi trứng cho ácGiao phó điều quan trọng, quý giá cho người xấu, kẻ bất lương.bưu gửiThư từ, bưu kiện nói chung được chuyển qua đường bưu điện.tầm gửiLoài cây có diệp lục, lá màu lục sẫm, sống bám ký sinh trên cành các cây khác.gửi rểNói chàng rể sống ở nhà bố mẹ vợ.ký gửiGửi món đồ cho một cửa hàng để nhờ bán theo thỏa thuận.thưa gửiNói có lễ độ.gửi maiGửi tin tức.chọn mặt gửi vàngChọn người có khả năng, đáng tin tưởng để giao cho họ thứ quý giá hay việc quan trọng.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "gửi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.