Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

gửi gắm

Động từ
Động từ
  1. Giao phó một cách thiết tha cho người thân.
    • Gửi gắm con cái cho một người bạn.

"gửi gắm" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 寄托 jì tuō

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

gửiâm đầu g · vần ưi · thanh hỏi
gắmâm đầu g · vần ăm · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "gửi gắm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.