Động từ
- Giao phó một cách thiết tha cho người thân.
- Gửi gắm con cái cho một người bạn.
"gửi gắm" trong các thứ tiếng
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 寄托 jì tuō |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "gửi gắm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.