Chữ Hán Nôm đọc là "môi"
20 chữ có âm đọc "môi" trong tiếng Việt: 15 chữ có âm Hán Việt, 4 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "môi": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "môi"
每every, each媒go-between, matchmake…霉Khuôn đúc莓Rêu, rêu phong煤coal, coke, charcoal,…酶enzymes; (Cant.) soft鋂bit cup黴mold, mildew; bacteri…脢flesh䆀(same as 霉 黴) to corr…塺崏禖sacrifice腜quickening of the foe…苺berries
Chữ Nôm đọc là "môi"
Chữ có âm Việt "môi" (Unihan, chưa phân loại)
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).