Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

mê hồn

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Làm cho ham thích đến cao độ.
    • Bài ca mê hồn.

"mê hồn" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 迷人 mí rén
🇮🇹 Tiếng Ý incantevole

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ, cụm từ chứa "mê hồn"

Cấu tạo âm tiết

mêâm đầu m · vần ê · thanh ngang
hồnâm đầu h · vần ôn · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "mê hồn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.