Địa danh
- Một thị trấn thuộc huyện An Minh, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.
Cấu tạo âm tiết
| thứ | âm đầu th · vần ư · thanh sắc |
| mười | âm đầu m · vần ươi · thanh huyền |
| một | âm đầu m · vần ôt · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "Thứ Mười Một" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.