săm lốp

Danh từ
Danh từ
  1. Ruột và vỏ ngoài bánh xe của xe đạp hay ô-tô.
    • Xe đã cũ, phải mua săm lốp mới.

"săm lốp" trong các thứ tiếng

🇫🇷 Tiếng Pháp chambre à air · pneu

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

sămâm đầu s · vần ăm · thanh ngang
lốpâm đầu l · vần ôp · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "săm lốp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.