lốp
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: p — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "lôp"
"lốp" là một từ
Danh từ, Tính từ. Vành cao su bọc lấy bánh xe. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "lốp"
Từ có "lốp" ở sau
móc lốpMóc lốp xe để lấy săm lốp xe ra vá hoặc thay.săm lốpRuột và vỏ ngoài bánh xe của xe đạp hay ô-tô.trắng lốpTrắng đều trong một khoảng rộng.lôm lốpNói màu trắng lắm.
Cùng vần "ôp", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.