bốp
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: p — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "bôp"
"bốp" là một từ
Tính từ, Động từ. Đẹp một cách chải chuốt và sang trọng. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "bốp"
Từ có "bốp" ở sau
lốp bốpTiếng vỗ tay.bôm bốpTừ mô phỏng âm thanh đều và to, phát ra liên tiếp do hơi bị nén bật ra.trắng bốpNói quần áo trắng đẹp.
Cùng vần "ôp", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.