ốp
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: p — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "ôp"
"ốp" là một từ
Danh từ, Tính từ, Động từ. Mớ nhỏ vừa một chét tay. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "ốp"
ốp lếtMón ăn làm bằng trứng để nguyên lòng trắng, lòng đỏ, rán chín tới.ốp lépCậy quyền thế để đè nén.ốp látLát vật liệu xây dựng như gạch, đá, gỗ, v.v. trên bề mặt.
Từ có "ốp" ở sau
trứng ốp laTrứng ốp la là món trứng chiên lòng đỏ và lòng trắng để nguyên, không trộn lẫn với nhau.gạch ốp látGạch mỏng, có hình trang trí hoặc màu, dùng để lát nền hoặc ốp tường.
Cùng vần "ôp", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.