Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

mươi lăm

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Khoảng mươi mười lăm.
    • Mới mươi lăm tuổi.

Câu ví dụ thêm

  • Kích thước của chiếc bàn là một trăm hai mươi nhân bảy mươi lăm xăng-ti-mét.The dimensions of the table are one hundred twenty by seventy-five centimeters.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

mươiâm đầu m · vần ươi · thanh ngang
lămâm đầu l · vần ăm · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "mươi lăm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.