lăm lẳm

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Chặt trong tay.
    • Giữ lăm lẳm túi tiền.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

lămâm đầu l · vần ăm · thanh ngang
lẳmâm đầu l · vần ăm · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "lăm lẳm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.