Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

dặm trường

Danh từ
Danh từ
  1. (Vch.) . Đường đi dài và xa.

Cấu tạo âm tiết

dặmâm đầu d · vần ăm · thanh nặng
trườngâm đầu tr · vần ương · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "dặm trường" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.