nghìn nghịt

Tính từ
Tính từ
  1. Đông đảo lắm.
    • Hội trường nghìn nghịt những người.

Cấu tạo âm tiết

nghìnâm đầu ngh · vần in · thanh huyền
nghịtâm đầu ngh · vần it · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "nghìn nghịt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.