ngựa người

Danh từ
Danh từ
  1. Từ mỉa mai chỉ người kéo xe trong thời Pháp thuộc.

Cấu tạo âm tiết

ngựaâm đầu ng · vần ưa · thanh nặng
ngườiâm đầu ng · vần ươi · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "ngựa người" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.